Bản dịch của từ 加人一等 trong tiếng Việt

加人一等

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

加人一等 (Tính từ)

jiā rén yì děng
01

Vượt trội hơn người khác một bậc, thường nói về học vấn hoặc tài năng. Cũng có nghĩa là ham tranh thắng, muốn hơn người.

加:超过。超过别人一等。比喻学问才能超过一般人。也指争强好胜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加人一等

jiā

rén

děng

Các từ liên quan

加之
加人
加仑
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
等不及
加
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Hình thái radical:
⿰,力,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép