Bản dịch của từ 加农榴弹炮 trong tiếng Việt

加农榴弹炮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

加农榴弹炮 (Danh từ)

jiā nóng liú dàn pào
01

Loại pháo kết hợp đặc điểm đạn đạo của cả pháo thần công (加农炮) và pháo cối (榴弹炮), dùng để bắn mục tiêu xa và phá hủy công trình, thường gọi tắt là '加榴炮'.

兼有加农炮和榴弹炮弹道特点的火炮,主要用来射击较远距离目标和破坏工程设施。简称加榴炮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加农榴弹炮

jiā

nóng

liú

dàn

pào

Các từ liên quan

加之
加人
加人一等
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
榴子
榴实
榴弹
榴弹炮
榴房
弹丸
弹丸之地
弹丸脱手
炮云
炮人
炮仗
炮位
炮兵
加
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Hình thái radical:
⿰,力,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép