Bản dịch của từ 加减乘除 trong tiếng Việt

加减乘除

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

加减乘除 (Danh từ)

jiā jiǎn chéng chú
01

Bốn phép tính cơ bản trong toán học: cộng, trừ, nhân, chia; cũng dùng để chỉ sự thay đổi tăng giảm của sự vật.

算术的四则运算,借指事物的消长变化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加减乘除

jiā

jiǎn

chéng

chú

Các từ liên quan

加之
加人
加人一等
减产
减价
减低
乘乘
乘云
除丧
除了
加
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Hình thái radical:
⿰,力,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép