Bản dịch của từ 加工过的荞麦 trong tiếng Việt
加工过的荞麦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
加工过的荞麦 (Danh từ)
【jiā gōng guò de qiáo mài】
01
Kiều mạch; đã chế biến; sản phẩm kiều mạch đã qua chế biến; sản phẩm kiều mạch đã được xử lý sản phẩm kiều mạch đã qua chế biến chỉ những hạt kiều mạch đã trải qua quá trình chế biến, thường được sử dụng để làm thực phẩm hoặc các sản phẩm khác.
加工过的荞麦指的是经过加工处理的荞麦,通常用于制作食品或其他产品。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加工过的荞麦
jiā
加
gōng
工
guò
过
de
的
qiáo
荞
mài
麦
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Hình thái radical:
- ⿰,力,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腵
嘉
乫
椵
擖
笳
珈
伽
枷
葭
鴐
傢
勫
勤
勷
劣
㔛
勱
勬
勌
㔔
劜
勞
努
另
犯
邜
戹
丗
㘝
叹
阡
戉
扖
𠂗
𠕁
加油
参加
增加
加班
加以
添加
更加
加入
加上
加强
