Bản dịch của từ 加役流 trong tiếng Việt
加役流
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
加役流 (Danh từ)
【jiā yì liú】
01
Một hình phạt trong luật hình thời Đường, ngoài việc lưu đày còn bắt làm lao dịch thêm.
唐刑律名。谓于流放的本刑外,加罚劳役。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加役流
jiā
加
yì
役
liú
流
Các từ liên quan
加之
加人
加人一等
役丁
役事
役人
役令
役作
流丐
流丸
流丽
流习
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Hình thái radical:
- ⿰,力,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腵
嘉
乫
椵
擖
笳
珈
伽
枷
葭
鴐
傢
勫
勤
勷
劣
㔛
勱
勬
勌
㔔
劜
勞
努
另
犯
邜
戹
丗
㘝
叹
阡
戉
扖
𠂗
𠕁
加油
参加
增加
加班
加以
添加
更加
加入
加上
加强
