Bản dịch của từ 加速器 trong tiếng Việt

加速器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

加速器 (Danh từ)

jiā sù qì
01

Thiết bị dùng phương pháp nhân tạo để tăng tốc các hạt chuyển động nhanh, thường dùng trong nghiên cứu vật lý hạt nhân và cơ bản.

用人工方法产生高速运动粒子的装置,是研究原子核和基本粒子性质的工具,如静电加速器、回旋加速器、直线加速器、同步加速器等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加速器

jiā

Các từ liên quan

加之
加人
加人一等
速严
速件
速伤
速便
速写
器世间
器业
器乐
器二不匮
加
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Hình thái radical:
⿰,力,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép