Bản dịch của từ 加重 trong tiếng Việt
加重
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
加重 (Động từ)
【jiā zhòng】
01
Làm tăng thêm trọng lượng hoặc mức độ, làm nặng nề hơn (ví dụ: tăng gánh nặng, làm bệnh tình nặng lên, tăng trách nhiệm).
增加重量或程度:加重负担 ㄧ加重语气 ㄧ病势加重ㄧ责任加重了。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加重
jiā
加
zhòng
重
Các từ liên quan
加之
加人
加人一等
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Hình thái radical:
- ⿰,力,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腵
嘉
乫
椵
擖
笳
珈
伽
枷
葭
鴐
傢
勫
勤
勷
劣
㔛
勱
勬
勌
㔔
劜
勞
努
另
犯
邜
戹
丗
㘝
叹
阡
戉
扖
𠂗
𠕁
加油
参加
增加
加班
加以
添加
更加
加入
加上
加强
