Bản dịch của từ 加食 trong tiếng Việt
加食
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
加食 (Danh từ)
【jiā shí】
01
Lời chúc mừng hoặc lời khích lệ thêm bữa ăn, giống như lời mời ăn thêm hoặc tặng thêm món ăn.
劝祝之辞。犹加餐。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加食
jiā
加
shí
食
Các từ liên quan
加之
加人
加人一等
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Hình thái radical:
- ⿰,力,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腵
嘉
乫
椵
擖
笳
珈
伽
枷
葭
鴐
傢
勫
勤
勷
劣
㔛
勱
勬
勌
㔔
劜
勞
努
另
犯
邜
戹
丗
㘝
叹
阡
戉
扖
𠂗
𠕁
加油
参加
增加
加班
加以
添加
更加
加入
加上
加强
