Bản dịch của từ 务 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

(Danh từ)

01

Việc; sự việc

事;事情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trạm gác thu thuế (thời xưa, nay chỉ dùng làm tên đất)

古代官署名;现用于地名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ Vụ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

01

Theo đuổi (một sự nghiệp, công việc)

从事;致力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tìm; theo đuổi; mưu cầu

追求;谋求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

01

Phải; chắc chắn; nhất định

必须;一定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

务
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Các biến thể:
務, 𥍦
Hình thái radical:
⿱,夂,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép