Bản dịch của từ 务名 trong tiếng Việt

务名

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

务名 (Động từ)

wù míng
01

Cốt được danh tiếng; vụ danh; tên gọi công việc

务名指的是与某项工作或职责相关的名称或称谓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 务名

míng

务
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Các biến thể:
務, 𥍦
Hình thái radical:
⿱,夂,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép