Bản dịch của từ 务本 trong tiếng Việt

务本

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

务本 (Động từ)

wù běn
01

Chuyên tâm hết sức vào cái gốc; chăm chú vào những điều căn bản. ◇Luận Ngữ 論語: Quân tử vụ bổn; bổn lập nhi đạo sanh 君子務本; 本立而道生 (Học nhi 學而) Người quân tử chăm chú vào việc gốc; gốc vững thì đạo sinh ra.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 务本

běn

务
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Các biến thể:
務, 𥍦
Hình thái radical:
⿱,夂,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép