Bản dịch của từ 务法 trong tiếng Việt
务法
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
务法 (Động từ)
【wù fǎ】
01
Cố gắng, nỗ lực để thực hiện pháp治/thi hành pháp luật; tận tâm làm cho pháp luật được thực hiện (Hán-Việt: vụ pháp = lo việc pháp)
致力于法治。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 务法
wù
务
fǎ
法
Các từ liên quan
务光
务农
务农息民
务外
法不徇情
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
- Các biến thể:
- 務, 𥍦
- Hình thái radical:
- ⿱,夂,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婺
悞
坞
晤
俉
旿
粅
靰
窹
䚈
屼
霚
勸
动
勀
努
勉
劮
勝
㔢
劻
劼
劺
㔙
矢
立
夲
㲺
㚢
𠚮
屴
旦
阠
犮
册
㣔
业务
服务
家务
财务
商务
义务
务必
债务
职务
务实
