Bản dịch của từ 劣性 trong tiếng Việt
劣性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liè | ㄌㄧㄝˋ | l | ie | thanh huyền |
劣性 (Danh từ)
【liè xìng】
01
Bản tính xấu; tính nết kém, xấu xa (thường chỉ những thói hư, háo sắc, hung hăng hoặc dễ sa vào hành vi không tốt)
恶劣的本性。。儿女英雄传.第十八回:「谁想他倚了功高权重,早把顾先生的话也看成一片空谈,任着他那矫性劣性,便渐渐的放纵起来。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劣性
liè
劣
xìng
性
- Bính âm:
- 【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
- Các biến thể:
- 𢚃, 𢖬, 劣
- Hình thái radical:
- ⿱,少,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
獵
烮
洌
㲱
㧜
蛚
猟
鮤
㭞
綟
儠
鱲
勖
勩
勞
㔥
勄
劬
勎
勒
勲
劶
办
勐
㐑
亙
㢨
㣼
扪
𠚿
迁
肉
𠀛
㚤
伊
扚
恶劣
劣势
伪劣
劣质
劣迹
优劣
拙劣
卑劣
低劣
劣等
