Bản dịch của từ 劣等生 trong tiếng Việt
劣等生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liè | ㄌㄧㄝˋ | l | ie | thanh huyền |
劣等生 (Danh từ)
【liè děng shēng】
01
Học sinh kém (trình độ/nhận thức thấp hơn bạn cùng lớp), thường được phân vào lớp đặc biệt
智力低弱,无法与同级生竞争的学生。。如:「学校中设有特别班,专门教导劣等生。」
Ví dụ
02
课业不佳,品性恶劣的学生。。如:「他不仅不常到校上课,而且一来即惹事生非,是个令人头痛的劣等生。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劣等生
liè
劣
děng
等
shēng
生
- Bính âm:
- 【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
- Các biến thể:
- 𢚃, 𢖬, 劣
- Hình thái radical:
- ⿱,少,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
獵
烮
洌
㲱
㧜
蛚
猟
鮤
㭞
綟
儠
鱲
勖
勩
勞
㔥
勄
劬
勎
勒
勲
劶
办
勐
㐑
亙
㢨
㣼
扪
𠚿
迁
肉
𠀛
㚤
伊
扚
恶劣
劣势
伪劣
劣质
劣迹
优劣
拙劣
卑劣
低劣
劣等
