Bản dịch của từ 动 trong tiếng Việt
动

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòng | ㄉㄨㄥˋ | d | ong | thanh huyền |
动 (Động từ)
Động; chuyển động; lay động; lung lay; cử động
改变原来的位置或状态(人或事物)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hành động
行动;为实现一定意图而进行活动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thay; dời; chuyển; di động
使改变原来的位置或状态
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Động; chạm; động chạm
触动;使情感起变化;有反应
Dùng; sử dụng
使用;使活动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cảm động; xúc động
感动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ăn; uống
吃
动 (Trạng từ)
Luôn; thường; hơi một tí; động một tí; hở ra là
常常;往往
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
动 (Danh từ)
Hành động; động tác; cử chỉ
动作;行动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
动 (Tính từ)
Có thể di chuyển; thay đổi
能活动的;可以变动的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
- Các biến thể:
- 動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
- Hình thái radical:
- ⿰,云,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
