Bản dịch của từ 动作角色扮演游戏 trong tiếng Việt
动作角色扮演游戏
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòng | ㄉㄨㄥˋ | d | ong | thanh huyền |
动作角色扮演游戏 (Cụm từ)
【dòng zuò jué sè bàn yǎn yóu xì】
01
Trò chơi nhập vai hành động; hóa thân vào nhân vật trong trò chơi hành động
动作角色扮演游戏是指玩家在游戏中扮演特定角色,并通过完成各种任务和挑战来推动故事发展的一种游戏类型。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 动作角色扮演游戏
dòng
动
zuò
作
jué
角
sè
色
bàn
扮
yǎn
演
yóu
游
xì
戏
- Bính âm:
- 【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
- Các biến thể:
- 動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
- Hình thái radical:
- ⿰,云,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞒
烔
勭
湩
駧
迵
働
㼯
衕
㜱
䍶
𠄉
劻
勓
㔣
勇
効
加
勄
办
勬
㔡
劾
勢
论
祁
尖
伩
䢋
氖
阴
㱏
吋
芏
𠑺
汷
运动
激动
活动
冲动
动作
感动
动物
移动
推动
行动
