Bản dịch của từ 动力学 trong tiếng Việt

动力学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

动力学 (Danh từ)

dòng lì xué
01

Ngành học nghiên cứu về sự chuyển động của vật thể dưới tác động của lực.

力学的一部分。研究物体机械运动状态变化与外力的关系。对宏观物体的低速运动,它的基本理论是牛顿运动理论;对宏观物体的近光速运动,要用相对论力学来研究;对微观粒子的运动,要用量子力学来研究。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 动力学

dòng

xué

Các từ liên quan

动不动
动举
力不从愿
力不胜任
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
动
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
Hình thái radical:
⿰,云,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép