Bản dịch của từ 动员令 trong tiếng Việt
动员令
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòng | ㄉㄨㄥˋ | d | ong | thanh huyền |
动员令 (Danh từ)
【dòng yuán lìng】
01
Lệnh kêu gọi người dân tham gia hoạt động hoặc chuẩn bị cho chiến tranh, mang tính chất khích lệ.
发动人们参加某项活动或积极投入备战的命令,言辞富有鼓动性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 动员令
dòng
动
yuán
员
lìng
令
Các từ liên quan
动不动
动举
员丘
员位
员僚
员司
员呈
令上
令丙
令主
- Bính âm:
- 【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
- Các biến thể:
- 動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
- Hình thái radical:
- ⿰,云,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞒
烔
勭
湩
駧
迵
働
㼯
衕
㜱
䍶
𠄉
劻
勓
㔣
勇
効
加
勄
办
勬
㔡
劾
勢
论
祁
尖
伩
䢋
氖
阴
㱏
吋
芏
𠑺
汷
运动
激动
活动
冲动
动作
感动
动物
移动
推动
行动
