Bản dịch của từ 动机与效果 trong tiếng Việt

动机与效果

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

动机与效果 (Danh từ)

dòng jī yǔ xiào guǒ
01

Động cơ và kết quả của hành động; động cơ là mong muốn chủ quan, kết quả là hậu quả khách quan.

动机指人行动的主观愿望;效果指人实践的客观后果。任何行为都是由一定动机引起的,动机是效果的行动指导。效果是动机的行动体现和检验根据。动机和效果是统一的,但两者的统一是一个复杂曲折的过程。有时客观效果并不能完全反映动机,好的动机不一定收到好的效果。判断任何事情既要看动机,又要看效果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 动机与效果

dòng

xiào

guǒ

Các từ liên quan

动不动
动举
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
效业
效义
效仁
效仿
效伎
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
动
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
Hình thái radical:
⿰,云,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép