Bản dịch của từ 动物心理学 trong tiếng Việt
动物心理学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòng | ㄉㄨㄥˋ | d | ong | thanh huyền |
动物心理学 (Danh từ)
【dòng wù xīn lǐ xué】
01
Tâm lý học động vật, nghiên cứu hành vi và đặc điểm của các loài động vật.
又称“比较心理学”。研究不同进化水平的动物的行为特点及其规律的心理学分支学科。任务是对动物行为进行描述、分析和分类,比较不同种动物的行为的生物学特征并确定和阐明它们之间的关系等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 动物心理学
dòng
动
wù
物
xīn
心
lǐ
理
xué
学
Các từ liên quan
动不动
动举
物业
物主
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
- Các biến thể:
- 動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
- Hình thái radical:
- ⿰,云,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞒
烔
勭
湩
駧
迵
働
㼯
衕
㜱
䍶
𠄉
劻
勓
㔣
勇
効
加
勄
办
勬
㔡
劾
勢
论
祁
尖
伩
䢋
氖
阴
㱏
吋
芏
𠑺
汷
运动
激动
活动
冲动
动作
感动
动物
移动
推动
行动
