Bản dịch của từ 动物胶 trong tiếng Việt

动物胶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

动物胶 (Danh từ)

dòng wù jiāo
01

Keo/ chiết từ xương, da, sụn động vật (như bò, cá voi), dạng chất dẻo/nhũ dầu hòa tan ở nhiệt độ phòng, dùng làm chất làm đông, ổn định thực phẩm

从牛骨、鲸鱼骨、皮等抽出,组织圆滑、能溶解于室温而呈乳油状的胶质物。可供食品安定剂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 动物胶

dòng

jiāo

动
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
Hình thái radical:
⿰,云,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép