Bản dịch của từ 动脉 trong tiếng Việt

动脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

动脉 (Danh từ)

dòng mài
01

Động mạch (các mạch máu đưa máu từ tim đến các bộ phận khác nhau của cơ thể)

把心脏中压出来的血液输送到全身各部分的血管

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đường huyết mạch (giao thông)

比喻重要的交通干线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 动脉

dòng

mài

Các từ liên quan

动不动
动举
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
动
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
Hình thái radical:
⿰,云,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép