Bản dịch của từ 动脉注射 trong tiếng Việt
动脉注射
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòng | ㄉㄨㄥˋ | d | ong | thanh huyền |
动脉注射 (Danh từ)
【dòng mài zhù shè】
01
Tiêm thuốc vào động mạch, thường để truyền máu hoặc thuốc cho bệnh nhân.
把医药针头扎入动脉管内。给病人输入血液或药液的一种医疗手段。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 动脉注射
dòng
动
mài
脉
zhù
注
shè
射
Các từ liên quan
动不动
动举
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
注代
注仰
注倚
注傅
注入
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
- Bính âm:
- 【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
- Các biến thể:
- 動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
- Hình thái radical:
- ⿰,云,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞒
烔
勭
湩
駧
迵
働
㼯
衕
㜱
䍶
𠄉
劻
勓
㔣
勇
効
加
勄
办
勬
㔡
劾
勢
论
祁
尖
伩
䢋
氖
阴
㱏
吋
芏
𠑺
汷
运动
激动
活动
冲动
动作
感动
动物
移动
推动
行动
