Bản dịch của từ 动脉瘤 trong tiếng Việt

动脉瘤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

动脉瘤 (Danh từ)

dòng mài liú
01

Bệnh lý: phình mạch động mạch (túi phình) do thành động mạch yếu đi, gây sưng phồng có thể kèm nhịp đập; vỡ có thể nguy hiểm đến tính mạng. (Hán‑Việt: động mạch nhũ)

病名。因动脉管壁弹性减弱,形成动脉局部的扩大或膨出。主要症状为局部肿块,伴有搏动和收缩期杂音。多由梅毒引起动脉壁弹性减弱,造成此种瘤会侵犯大脑的环动脉,若破裂则有生命危险。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 动脉瘤

dòng

mài

liú

动
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
Hình thái radical:
⿰,云,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép