Bản dịch của từ 动量定理 trong tiếng Việt
动量定理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòng | ㄉㄨㄥˋ | d | ong | thanh huyền |
动量定理 (Danh từ)
【dòng liàng dìng lǐ】
01
Định lý cơ bản trong vật lý, mô tả mối quan hệ giữa xung lượng và sự thay đổi động lượng của vật thể.
物理学中的基本定理之一。描述冲量和物体动量改变的定量关系。物体所受合外力的冲量等于在相应时间内物体动量的增量。合外力的冲量和物体初动量方向相同(或相反)时,物体动量增大(或减小)的量等于冲量。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 动量定理
dòng
动
liàng
量
dìng
定
lǐ
理
Các từ liên quan
动不动
动举
量中
量交
量人
量体裁衣
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
- Các biến thể:
- 動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
- Hình thái radical:
- ⿰,云,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䞒
烔
勭
湩
駧
迵
働
㼯
衕
㜱
䍶
𠄉
劻
勓
㔣
勇
効
加
勄
办
勬
㔡
劾
勢
论
祁
尖
伩
䢋
氖
阴
㱏
吋
芏
𠑺
汷
运动
激动
活动
冲动
动作
感动
动物
移动
推动
行动
