Bản dịch của từ 助听器 trong tiếng Việt
助听器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhù | ㄓㄨˋ | zh | u | thanh huyền |
助听器 (Danh từ)
【zhù tīng qì】
01
Máy trợ thính; máy điếc; máy nghe
辅助听觉的一种器械,利用声学原理,把声波集中起来送入耳内,或者利用电学原理,把受话器或话筒所接收的声波放大后送入耳内,使重听的人听到声音
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 助听器
zhù
助
tīng
听
qì
器
Các từ liên quan
助产
助产士
助产婆
助人下石
助人为乐
听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRỢ】
- Các biến thể:
- 𦔳, 𧴧, 鋤, 𤋰
- Hình thái radical:
- ⿰,且,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フノ
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蛀
眝
砫
杼
柷
麆
䐢
㧣
佇
祝
鑄
著
耡
滁
刍
㕏
蜍
㜗
芻
蹰
媰
厨
篨
除
募
㔔
㔜
劵
力
㔙
力
勶
勞
勬
㔓
勤
呆
呏
忻
岊
你
𠖸
里
巫
㳇
㤊
忑
伭
帮助
协助
助理
辅助
借助
赞助
自助
援助
助手
助教
