Bản dịch của từ 助时 trong tiếng Việt

助时

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

助时 (Động từ)

zhù shí
01

Giúp cho qua cái lúc đó. Như; trợ thời; hỗ trợ kịp thời

在需要帮助的时候给予及时的支持。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 助时

zhù

shí

助
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRỢ】
Các biến thể:
𦔳, 𧴧, 鋤, 𤋰
Hình thái radical:
⿰,且,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フノ
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép