Bản dịch của từ 助里 trong tiếng Việt
助里
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhù | ㄓㄨˋ | zh | u | thanh huyền |
助里 (Danh từ)
【zhù lǐ】
01
Trợ lí; trợ lý; giúp đỡ
助里是指在某个领域或工作中提供支持和帮助的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 助里
zhù
助
lǐ
里
- Bính âm:
- 【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRỢ】
- Các biến thể:
- 𦔳, 𧴧, 鋤, 𤋰
- Hình thái radical:
- ⿰,且,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フノ
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蛀
眝
砫
杼
柷
麆
䐢
㧣
佇
祝
鑄
著
耡
滁
刍
㕏
蜍
㜗
芻
蹰
媰
厨
篨
除
募
㔔
㔜
劵
力
㔙
力
勶
勞
勬
㔓
勤
呆
呏
忻
岊
你
𠖸
里
巫
㳇
㤊
忑
伭
帮助
协助
助理
辅助
借助
赞助
自助
援助
助手
助教
