Bản dịch của từ 劫会 trong tiếng Việt
劫会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
劫会 (Danh từ)
【jié huì】
01
Một dịp tai họa lớn theo quan niệm dân gian (một '劫' lặp lại theo chu kỳ, tương đương 'đại kiếp' hay thời kỳ tai ương); cổ ngữ chỉ thời kỳ gặp nhiều thiên tai, dịch họa
俗以五百年当一小劫,灾难并生,称“劫会”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劫会
jié
劫
huì
会
Các từ liên quan
劫主
劫余
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KIẾP】
- Các biến thể:
- 刦, 刧, 刼, 𠉨, 𠛗, 𠞏, 㤼
- Hình thái radical:
- ⿰,去,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拮
㦢
䂃
狤
滐
擳
刦
䂝
㑵
㓗
掶
搩
勎
劤
勒
功
劾
㔘
効
㔤
㔞
劝
勑
勉
㣗
赤
吝
轪
㚯
䒥
㕵
㠼
汹
灼
乕
龜
抢劫
打劫
劫难
劫持
浩劫
劫匪
劫数
劫色
洗劫
渡劫
