Bản dịch của từ 劫初铃 trong tiếng Việt
劫初铃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
劫初铃 (Danh từ)
【jié chū líng】
01
Một chiếc chuông vàng (阎浮金铃) theo truyền thuyết Phật giáo, do Bồ Tát Thiện Thuận nhặt được vào đầu một劫 (thời kỳ tận thế); thuộc vật phẩm linh thiêng trong kinh điển.
佛教传说成劫之初善顺菩萨所拾之阎浮金铃。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劫初铃
jié
劫
chū
初
líng
铃
Các từ liên quan
劫主
劫会
初一
初中
初中生
铃下
铃兰
铃医
铃合
铃吏
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KIẾP】
- Các biến thể:
- 刦, 刧, 刼, 𠉨, 𠛗, 𠞏, 㤼
- Hình thái radical:
- ⿰,去,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拮
㦢
䂃
狤
滐
擳
刦
䂝
㑵
㓗
掶
搩
勎
劤
勒
功
劾
㔘
効
㔤
㔞
劝
勑
勉
㣗
赤
吝
轪
㚯
䒥
㕵
㠼
汹
灼
乕
龜
抢劫
打劫
劫难
劫持
浩劫
劫匪
劫数
劫色
洗劫
渡劫
