Bản dịch của từ 劫律草 trong tiếng Việt
劫律草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
劫律草 (Danh từ)
【jié lǜ cǎo】
01
Tên một loài cỏ/thuốc (cổ văn viết là 刼律草), thường thấy trong sách cổ; từ chuyên tên thực vật
1.亦作“刼律草”。
Ví dụ
02
Một loài cỏ có độc; giã lấy nước bôi lên mũi giáo/trổ để săn bắt thú (cỏ độc dùng làm mũi giáo)
2.一种含毒之草,捣碎取汁涂于竹枪之锋,用以猎取野兽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劫律草
jié
劫
lǜ
律
cǎo
草
Các từ liên quan
劫主
劫会
律义
律乘
律人
律令
律令格式
草上霜
草上飞
草丛
草人
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KIẾP】
- Các biến thể:
- 刦, 刧, 刼, 𠉨, 𠛗, 𠞏, 㤼
- Hình thái radical:
- ⿰,去,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拮
㦢
䂃
狤
滐
擳
刦
䂝
㑵
㓗
掶
搩
勎
劤
勒
功
劾
㔘
効
㔤
㔞
劝
勑
勉
㣗
赤
吝
轪
㚯
䒥
㕵
㠼
汹
灼
乕
龜
抢劫
打劫
劫难
劫持
浩劫
劫匪
劫数
劫色
洗劫
渡劫
