Bản dịch của từ 劫掳 trong tiếng Việt
劫掳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
劫掳 (Động từ)
【jié lǔ】
01
Cướp bóc, bắt cóc, tước đoạt người hoặc tài sản (thường bằng bạo lực)
1.亦作“劫虏”。亦作“劫掳”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cướp bóc, cướp đoạt; chiếm đoạt bằng bạo lực
2.抢劫掳掠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劫掳
jié
劫
lǔ
掳
Các từ liên quan
劫主
劫会
掳劫
掳嘴
掳夺
掳抢
掳掇
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KIẾP】
- Các biến thể:
- 刦, 刧, 刼, 𠉨, 𠛗, 𠞏, 㤼
- Hình thái radical:
- ⿰,去,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拮
㦢
䂃
狤
滐
擳
刦
䂝
㑵
㓗
掶
搩
勎
劤
勒
功
劾
㔘
効
㔤
㔞
劝
勑
勉
㣗
赤
吝
轪
㚯
䒥
㕵
㠼
汹
灼
乕
龜
抢劫
打劫
劫难
劫持
浩劫
劫匪
劫数
劫色
洗劫
渡劫
