Bản dịch của từ 励勉 trong tiếng Việt

励勉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

励勉 (Động từ)

lì miǎn
01

Khích lệ, khuyến khích; động viên để cố gắng (Hán-Việt: Lệ miễn — 勵勉 = khích lệ/khuyên nhủ nỗ lực)

勉励。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 励勉

miǎn

Các từ liên quan

励世
励声
励志
勉为其难
勉农
勉力
勉励
勉劳
励
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,厉,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一フノフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép