Bản dịch của từ 劲健 trong tiếng Việt
劲健
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
劲健 (Tính từ)
【jìn jiàn】
01
Cường tráng, mạnh mẽ, khỏe khoắn (thân thể hoặc tinh thần mạnh khỏe)
1.强健有力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cứng cáp, mạnh mẽ, dõng dạc (thường mô tả phong cách nghệ thuật hoặc chữ pháp có thế lực, uy dũng) — Hán Việt: 'kính kiện' tương ứng cảm giác mạnh mẽ
2.谓艺术风格刚劲雄健。唐司空图《二十四诗品》有“劲健”之目。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劲健
jìn
劲
jiàn
健
Các từ liên quan
劲丽
劲兵
劲切
劲利
劲刷
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ, ㄐㄧㄣˋ】【KÌNH】
- Các biến thể:
- 勁, 劤, 𠡍, 𠡕
- Hình thái radical:
- ⿰,𢀖,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一丨一フノ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祲
㬐
殣
㱈
烬
馸
䢻
近
溍
盡
贐
瑨
曔
敬
憼
弪
䡖
鏡
倞
㵾
凈
㣏
竟
傹
㔣
勒
勚
㔡
勘
㔖
劣
勳
㔜
勬
勀
勤
芈
岗
㧊
㜾
㓠
究
芘
刧
𠃩
余
㚭
𠖺
强劲
劲爆
劲敌
苍劲
刚劲
遒劲
用劲
劲风
卯劲
劲旅
使劲
劲儿
费劲
对劲
差劲
没劲
强劲
较劲
起劲
干劲
