Bản dịch của từ 劲兵 trong tiếng Việt
劲兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
劲兵 (Danh từ)
【jìng bīng】
01
Quân đội tinh nhuệ; binh lính mạnh, thiện chiến (Hán-Việt: 'kính' (劲) + 'binh' (兵) nhớ là binh lực mạnh)
1.精锐的部队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vũ khí sắc nhọn; khí giới bén (tàu, kiếm, dao… tùy ngữ cảnh cổ/biên niên)
2.锐利的武器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劲兵
jìng
劲
bīng
兵
Các từ liên quan
劲丽
劲健
劲切
劲利
劲刷
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄣˋ, ㄐㄧㄥˋ】【KÌNH】
- Các biến thể:
- 勁, 劤, 𠡍, 𠡕
- Hình thái radical:
- ⿰,𢀖,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一丨一フノ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祲
㬐
殣
㱈
烬
馸
䢻
近
溍
盡
贐
瑨
曔
敬
憼
弪
䡖
鏡
倞
㵾
凈
㣏
竟
傹
㔣
勒
勚
㔡
勘
㔖
劣
勳
㔜
勬
勀
勤
芈
岗
㧊
㜾
㓠
究
芘
刧
𠃩
余
㚭
𠖺
使劲
劲儿
费劲
对劲
差劲
没劲
强劲
较劲
起劲
干劲
强劲
劲爆
劲敌
苍劲
刚劲
遒劲
用劲
劲风
卯劲
劲旅
