Bản dịch của từ 劲利 trong tiếng Việt
劲利
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
劲利 (Tính từ)
【jìn lì】
01
Cứng và sắc; chắc và bén (ví dụ: lưỡi kiếm, mũi dao)
1.坚固锐利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mạnh mẽ và lưu loát (thường mô tả chữ viết, đặc biệt là thư pháp: nét rắn chắc, uyển chuyển và trôi chảy)
2.形容书法雄健流利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tính mạnh mẽ và có tác dụng lợi tiểu hoặc tẩy mạnh (thuốc có tác dụng rất mạnh, gây bài tiết/đi tả); Hán Việt: 'cường lợi' nghĩa là công hiệu mạnh và lợi hại
3.谓药性猛烈而利下。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劲利
jìn
劲
lì
利
Các từ liên quan
劲丽
劲健
劲兵
劲切
劲刷
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄣˋ, ㄐㄧㄥˋ】【KÌNH】
- Các biến thể:
- 勁, 劤, 𠡍, 𠡕
- Hình thái radical:
- ⿰,𢀖,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一丨一フノ
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祲
㬐
殣
㱈
烬
馸
䢻
近
溍
盡
贐
瑨
曔
敬
憼
弪
䡖
鏡
倞
㵾
凈
㣏
竟
傹
㔣
勒
勚
㔡
勘
㔖
劣
勳
㔜
勬
勀
勤
芈
岗
㧊
㜾
㓠
究
芘
刧
𠃩
余
㚭
𠖺
使劲
劲儿
费劲
对劲
差劲
没劲
强劲
较劲
起劲
干劲
强劲
劲爆
劲敌
苍劲
刚劲
遒劲
用劲
劲风
卯劲
劲旅
