Bản dịch của từ 劳动争议 trong tiếng Việt
劳动争议
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
劳动争议 (Danh từ)
【láo dòng zhēng yì】
01
Tranh chấp giữa người lao động và đơn vị sử dụng lao động liên quan đến việc làm, tiền lương, phúc lợi,...
用人单位与劳动者因辞退、离职、工资、保险、福利、培训、劳动保护、劳动合同等问题发生的争议。当事人可以依法申请调解、仲裁、提起诉讼,也可以协商解决。解决劳动争议,应当根据合法、公正、及时处理的原则。中国国务院在1993年发布企业劳动争议处理条例。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳动争议
láo
劳
dòng
动
zhēng
争
yì
议
Các từ liên quan
劳主
劳乏
劳事
劳人
动不动
动举
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟉
哰
䝁
鐒
蟧
勞
朥
㨓
䲏
醪
䜎
㟹
劵
勨
劶
勑
㔙
勣
㔦
㔓
劬
勘
㔛
勍
㜿
尿
劰
呓
𠖻
佞
况
刜
汮
抈
苏
㡳
勤劳
疲劳
劳驾
劳动
劳动
劳累
劳务
操劳
功劳
犒劳
