Bản dịch của từ 劳动二重性 trong tiếng Việt
劳动二重性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
劳动二重性 (Danh từ)
【láo dòng èr chóng xìng】
01
Tính hai mặt của lao động: lao động cụ thể và lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa.
生产商品的劳动所具有的具体劳动和抽象劳动的两重属性。马克思发现了劳动二重性,为劳动创造价值的学说奠定了科学基础。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳动二重性
láo
劳
dòng
动
èr
二
chóng
重
xìng
性
Các từ liên quan
劳主
劳乏
劳事
劳人
动不动
动举
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟉
哰
䝁
鐒
蟧
勞
朥
㨓
䲏
醪
䜎
㟹
劵
勨
劶
勑
㔙
勣
㔦
㔓
劬
勘
㔛
勍
㜿
尿
劰
呓
𠖻
佞
况
刜
汮
抈
苏
㡳
勤劳
疲劳
劳驾
劳动
劳动
劳累
劳务
操劳
功劳
犒劳
