Bản dịch của từ 劳动价值论 trong tiếng Việt
劳动价值论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
劳动价值论 (Danh từ)
【láo dòng jià zhí lùn】
01
Học thuyết giá trị lao động: lý thuyết cho rằng giá trị của hàng hoá do lao động trừu tượng tạo ra; lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng; lượng giá trị do thời gian lao động xã hội cần thiết quyết định.
论证商品价值由抽象劳动创造的理论。由英国古典政治经济学创立,马克思批判地吸收前人的观点,科学地、全面地予以完成。马克思证明:具体劳动创造使用价值;抽象劳动创造价值;价值量决定于生产该商品所需的社会必要劳动时间。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳动价值论
láo
劳
dòng
动
jià
价
zhí
值
lùn
论
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟉
哰
䝁
鐒
蟧
勞
朥
㨓
䲏
醪
䜎
㟹
劵
勨
劶
勑
㔙
勣
㔦
㔓
劬
勘
㔛
勍
㜿
尿
劰
呓
𠖻
佞
况
刜
汮
抈
苏
㡳
勤劳
疲劳
劳驾
劳动
劳动
劳累
劳务
操劳
功劳
犒劳
