Bản dịch của từ 劳动力价值 trong tiếng Việt

劳动力价值

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láo

ㄌㄠˊlaothanh sắc

劳动力价值 (Danh từ)

láo dòng lì jià zhí
01

Giá trị của sức lao động, chi phí cần thiết để tái sản xuất và phục hồi sức lao động.

雇佣劳动制度下生产和再生产劳动力所必需的费用。在劳动力成为商品后,它与一切商品一样,也有价值和使用价值。劳动力价值包括:(1)劳动者的生活费用,以保证劳动力的恢复;(2)劳动者家属的生活费用,以保证劳动力的再生产;(3)劳动者的教育费用,以保证劳动力的素质。它的表现形式就是工资。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳动力价值

láo

dòng

jià

zhí

Các từ liên quan

劳主
劳乏
劳事
劳人
动不动
动举
力不从愿
力不胜任
价人
价位
价例
价值
价值尺度
值不当
值事
值价
值勤
值堂
劳
Bính âm:
【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
Các biến thể:
勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép