Bản dịch của từ 劳动密集型 trong tiếng Việt
劳动密集型
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
劳动密集型 (Danh từ)
【láo dòng mì jí xíng】
01
Hình thức sản xuất chủ yếu dựa vào lao động thủ công, tiêu tốn ít vốn.
指耗用资金较少﹑使用人工劳动较多,以手工劳动为主的一种生产活动类型。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳动密集型
láo
劳
dòng
动
mì
密
jí
集
xíng
型
Các từ liên quan
劳主
劳乏
劳事
劳人
动不动
动举
密不通风
密丛丛
密严
密举
集中
集中营
集义
集事
型号
型坊
型式
型材
型砂
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟉
哰
䝁
鐒
蟧
勞
朥
㨓
䲏
醪
䜎
㟹
劵
勨
劶
勑
㔙
勣
㔦
㔓
劬
勘
㔛
勍
㜿
尿
劰
呓
𠖻
佞
况
刜
汮
抈
苏
㡳
勤劳
疲劳
劳驾
劳动
劳动
劳累
劳务
操劳
功劳
犒劳
