Bản dịch của từ 劳动权 trong tiếng Việt

劳动权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láo

ㄌㄠˊlaothanh sắc

劳动权 (Danh từ)

láo dòng quán
01

Quyền lao động, quyền được làm việc với lương hợp lý

获得有保障的工作和合理的劳动报酬的权利。我国宪法对于公民的劳动权予以确认。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳动权

láo

dòng

quán

Các từ liên quan

劳主
劳乏
劳事
劳人
动不动
动举
权与
权且
权义
权书
劳
Bính âm:
【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
Các biến thể:
勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép