Bản dịch của từ 劳动界 trong tiếng Việt

劳动界

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láo

ㄌㄠˊlaothanh sắc

劳动界 (Danh từ)

láo dòng jiè
01

Nhân vật văn học, tạp chí ra đời năm 1920 tại Thượng Hải để tuyên truyền về chủ nghĩa Marx.

周刊。1920年8月创刊于上海。陈独秀主编。用通俗语言宣传马克思主义,启发工人组织起来进行斗争。1921年1月停刊。是中国最早的宣传马克思主义的工人刊物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳动界

láo

dòng

jiè

Các từ liên quan

劳主
劳乏
劳事
劳人
动不动
动举
界乘
界会
界分
界划
界别
劳
Bính âm:
【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
Các biến thể:
勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép