Bản dịch của từ 劳动竞赛 trong tiếng Việt
劳动竞赛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
劳动竞赛 (Danh từ)
【láo dòng jìng sài】
01
Cuộc thi lao động, hoạt động thi đua trong lao động nhằm nâng cao hiệu suất và năng suất lao động.
社会主义国家为充分发挥劳动者的主动性、积极性和首创精神所开展的,以普遍提高劳动生产率和工作效率为目的的群众性竞赛活动。俄国十月革命后列宁创导的共产主义星期六义务劳动,20世纪30年代苏联推行的斯达哈诺夫运动,中国革命根据地的大生产运动,以及建国后各个时期开展的增产节约运动都体现了劳动竞赛的意义和精神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳动竞赛
láo
劳
dòng
动
jìng
竞
sài
赛
Các từ liên quan
劳主
劳乏
劳事
劳人
动不动
动举
竞争
竞争机制
竞今疏古
竞价
赛乌
赛事
赛会
赛似
赛例
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟉
哰
䝁
鐒
蟧
勞
朥
㨓
䲏
醪
䜎
㟹
劵
勨
劶
勑
㔙
勣
㔦
㔓
劬
勘
㔛
勍
㜿
尿
劰
呓
𠖻
佞
况
刜
汮
抈
苏
㡳
勤劳
疲劳
劳驾
劳动
劳动
劳累
劳务
操劳
功劳
犒劳
