Bản dịch của từ 劳劳 trong tiếng Việt
劳劳

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
劳劳 (Tính từ)
Thưa thớt, lơ thơ (miêu tả vật gì đó rải rác, không dày đặc)
稀疏的样子。。唐.李贺.夜饮朝眠曲:「觞酣出座东方高,腰横半解星劳劳。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lắm lời, nói dai, nói không ngừng; trạng thái lải nhải suốt buổi (gợi nhớ Hán-Việt: lao = lao tâm, lao động → vất vả nói mãi)
言语叨絮不休的样子。。宋.张耒.莎鸡诗:「劳劳终夕语,共此檐月光。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Công việc vất vả, bận rộn; mô tả nhân viên chạy xung quanh và mệt mỏi (cách sử dụng cổ điển của Trung Quốc)
辛劳、忙碌。。唐.元稹.送东川逢侍御使回十韵:「流年等头过,人世各劳劳。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(文言)惆怅、依依不舍、闷闷不乐的样子;多用于诗文中表达离别或相思的伤感(Hán-Việt: lao)
惆怅伤感。。乐府诗集.卷七十三.杂曲歌辞十三.古辞.焦仲卿妻:「举手长劳劳,二情同依依。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
地名。位于江苏省江宁县南,为古代送别的地方。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳劳
láo
劳
láo
劳
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
