Bản dịch của từ 劳劳 trong tiếng Việt

劳劳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láo

ㄌㄠˊlaothanh sắc

劳劳 (Tính từ)

láo láo
01

Thưa thớt, lơ thơ (miêu tả vật gì đó rải rác, không dày đặc)

稀疏的样子。。唐.李贺.夜饮朝眠曲:「觞酣出座东方高,腰横半解星劳劳。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lắm lời, nói dai, nói không ngừng; trạng thái lải nhải suốt buổi (gợi nhớ Hán-Việt: lao = lao tâm, lao động → vất vả nói mãi)

言语叨絮不休的样子。。宋.张耒.莎鸡诗:「劳劳终夕语,共此檐月光。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Công việc vất vả, bận rộn; mô tả nhân viên chạy xung quanh và mệt mỏi (cách sử dụng cổ điển của Trung Quốc)

辛劳、忙碌。。唐.元稹.送东川逢侍御使回十韵:「流年等头过,人世各劳劳。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

文言惆怅依依不舍闷闷不乐的样子多用于诗文中表达离别或相思的伤感(Hán-Việt: lao)

惆怅伤感。。乐府诗集.卷七十三.杂曲歌辞十三.古辞.焦仲卿妻:「举手长劳劳,二情同依依。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

地名。位于江苏省江宁县南,为古代送别的地方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳劳

láo

láo

劳
Bính âm:
【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
Các biến thể:
勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép