Bản dịch của từ 劳师动众 trong tiếng Việt

劳师动众

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láo

ㄌㄠˊlaothanh sắc

劳师动众 (Thành ngữ)

láo shī dòng zhòng
01

动用很多人力或资源多指费力动员大批人去做一件事),带有夸张和浪费之意可记为费力)+师众很多人军队)」。

劳:疲劳,辛苦;师、众:军队;动:出动,动员。原指出动大批军队。现指动用很多人力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳师动众

láo

shī

dòng

zhòng

Các từ liên quan

劳主
劳乏
劳事
劳人
师丈
师严道尊
师事
师人
动不动
动举
众万
众下
众世
众中
众书
劳
Bính âm:
【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
Các biến thể:
勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép