Bản dịch của từ 劳师废财 trong tiếng Việt
劳师废财
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
劳师废财 (Thành ngữ)
【láo shī fèi cái】
01
Làm cho quân đội mệt mỏi và lãng phí tiền bạc; ẩn dụ cho việc huy động quân đội và lãng phí tiền bạc (thường mang ý nghĩa xúc phạm)
师:军队。劳顿军队,浪费军饷。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳师废财
láo
劳
shī
师
fèi
废
cái
财
Các từ liên quan
劳主
劳乏
劳事
劳人
师丈
师严道尊
师事
师人
废业
废举
财业
财东
财主
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟉
哰
䝁
鐒
蟧
勞
朥
㨓
䲏
醪
䜎
㟹
劵
勨
劶
勑
㔙
勣
㔦
㔓
劬
勘
㔛
勍
㜿
尿
劰
呓
𠖻
佞
况
刜
汮
抈
苏
㡳
勤劳
疲劳
劳驾
劳动
劳动
劳累
劳务
操劳
功劳
犒劳
