Bản dịch của từ 劳心焦思 trong tiếng Việt

劳心焦思

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láo

ㄌㄠˊlaothanh sắc

劳心焦思 (Tính từ)

láo xīn jiāo sī
01

Lo lắng, băn khoăn đến mức suy nghĩ khóc ròng; vắt óc suy tư vì một việc (Hán Việt: lao tâm, tiêu biểu với 'lao tâm khổ tư').

劳:费;焦:焦急。形容人为某事忧心苦思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳心焦思

láo

xīn

jiāo

Các từ liên quan

劳主
劳乏
劳事
劳人
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
思不出位
思且
思义
思乎
劳
Bính âm:
【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
Các biến thể:
勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép