Bản dịch của từ 劳扰 trong tiếng Việt

劳扰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láo

ㄌㄠˊlaothanh sắc

劳扰 (Động từ)

láo rǎo
01

Lao khổ, bị phiền toái và làm mệt; chịu lao tổn, ưu phiền (thường dùng trong văn viết, ý nghĩa: bị lao khổ, phiền rối).

1.劳苦烦扰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm phiền, quấy rầy; gây phiền phức khiến người khác vất vả (từ Hán Việt: lao = lao lực, rắc rối)

2.烦劳打扰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳扰

láo

rǎo

Các từ liên quan

劳主
劳乏
劳事
劳人
扰习
扰乱
扰从
扰冗
劳
Bính âm:
【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
Các biến thể:
勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,力
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép