Bản dịch của từ 劳民 trong tiếng Việt
劳民
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
劳民 (Động từ)
【láo mín】
01
役使人民。。如:「劳民伤财」。
Ví dụ
02
Dân chúng bị lao động, mệt mỏi hoặc bị oằn sức vì chính quyền/triệu tập; (hán việt) lao dân = khiến dân khổ
疲惫的人民。。史记.卷六.秦始皇本纪:「天下之嗷嗷,新主之资也。此言劳民之易为仁也。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
An ủi, khuyên nhủ và biểu hiện sự quan tâm đến dân chúng; động viên, khích lệ (theo nghĩa cổ, như trong Kinh Dịch)
慰劳、体恤人民。。易经.井卦.象曰:「木上有水井,君子以劳民劝相。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劳民
láo
劳
mín
民
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 勞, 労, 𠣁, 𣬃, 𣬄, 𣬇, 𤛮
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟉
哰
䝁
鐒
蟧
勞
朥
㨓
䲏
醪
䜎
㟹
劵
勨
劶
勑
㔙
勣
㔦
㔓
劬
勘
㔛
勍
㜿
尿
劰
呓
𠖻
佞
况
刜
汮
抈
苏
㡳
勤劳
疲劳
劳驾
劳动
劳动
劳累
劳务
操劳
功劳
犒劳
